Thang nhôm rút đơn 6,3m Nakata TY-618 là một trong những mẫu thang rút đơn dài nhất của Nakata, kéo dài tối đa 6,3 m, thu gọn còn khoảng 1,2 m và nặng khoảng 16,6 kg. Thang làm từ hợp kim nhôm T6063, tải trọng 150 kg. Với chiều dài này, người dùng có thể với tới mái hiên, máng nước và ban công tầng 2 của nhiều nhà phố.
Nhà phố thường có sàn tầng 2 cao khoảng 3,6 – 4 m, máng nước mái tầng 2 khoảng 6 – 7 m. TY-618 giúp xử lý nhanh những việc như thông máng, sửa ống thoát nước mưa, lắp đèn hắt mà không phải dựng giàn giáo.
Dù dài 6,3 m, khi rút gọn thang chỉ dài chừng 1,2 m, vừa thùng xe bán tải, cốp xe 7 chỗ hoặc góc kho nhỏ.
Mỗi đoạn có chốt khóa bậc cố định độ cao và giúp thu thang nhanh. Bạn chỉ kéo số đoạn cần dùng, phần còn lại nằm gọn ở trên.
Đế cao su ôm khít chân thang, tăng độ bám trên nhiều loại bề mặt; bậc có rãnh dập giúp đặt chân chắc hơn.
Thang dài 6,3 m, thu gọn 1,2 m, nặng 16,6 kg theo trang của Nakata (nhà bán khác ghi 16,2 kg), ống dày 1,2 – 1,5 mm, tải trọng 150 kg, sản xuất tại Trung Quốc. Xem đầy đủ ở thẻ Thông số kỹ thuật.
Cần dài hơn nữa, tham khảo Nakata TY-619 7 m. Nếu chỉ làm việc khoảng 5 m, Nakata TY-617 5,8 m nhẹ hơn. Gợi ý thêm: thang nhôm cho công trình.
Xem thêm hướng dẫn sử dụng thang nhôm an toàn và khi nào phải dùng thang cách điện.
Thang dài dùng ngoài trời dễ bám bụi, lá, bùn ở khe ống; rửa và lau khô trước khi thu gọn. Cất thang nằm ngang, không đè vật nặng lên. Kiểm tra từng chốt khóa và đai nhựa sau mỗi đợt thi công, thay đế cao su khi mòn. Xem thêm bảo quản thang nhôm đúng cách.
Dựng nghiêng đúng góc, đầu thang chạm tường khoảng 6 m, đủ với máng nước của nhiều nhà phố hai tầng. Nên đo độ cao thực tế trước khi mua.
Nakata và nhà bán lớn chưa công bố số bậc của mẫu này nên chúng tôi chưa ghi.
Thang nặng hơn 16 kg; khi kéo hết 6,3 m trọng tâm cao, nên có người thứ hai giữ chân thang.
Xem thêm các mẫu khác trong danh mục thang nhôm rút.
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Model | TY-618 |
| Loại thang | Thang nhôm rút đơn |
| Chất liệu | Hợp kim nhôm T6063 |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Kích thước & trọng lượng | |
| Chiều cao tối đa | 6,3 m |
| Chiều cao thu gọn | 1,2 m |
| Độ dày nhôm | 1,2 - 1,5 mm |
| Trọng lượng thang | 16,6 kg |
| Tải trọng & an toàn | |
| Tải trọng tối đa | 150 kg |
| Tiêu chuẩn / chứng nhận | SGS, EN131 |
| Khóa an toàn | Chốt khóa bậc |
| Chân đế | Đế cao su chống trượt |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.