Thang nhôm rút đơn sơn tĩnh điện 4,4m Sumika SKS440 là thang rút gọn một vế, kéo dài tối đa 4,4 m và thu lại chỉ còn khoảng 0,92 m. Khung nhôm phủ sơn tĩnh điện, 15 bậc cách nhau 30 cm, nặng khoảng 12,3 kg. Thang phù hợp cho gia đình nhà phố, thợ kỹ thuật và cửa hàng cần lên cao khoảng tầng một rưỡi mà muốn thang cất gọn trong góc nhà.
Thang rút đơn dùng ở dạng chữ I, tựa vào tường hoặc mép mái. Khi kéo hết, SKS440 dài 4,4 m; khi không dùng, thu lại còn khoảng 0,92 m với kích thước 94 x 49,5 x 10 cm, mỏng như một tấm ván để kẹp sau tủ hay cốp xe.
Khung thang bản to làm từ nhôm, phủ sơn tĩnh điện giúp bề mặt chống gỉ, hạn chế ố vàng và ít làm bẩn tay. Đây là điểm khác chính so với bản đai nhựa nhôm mộc Sumika SK440.
Khoảng cách 30 cm giữa các bậc giúp bước lên xuống thoải mái. Chân thang có đế chống trượt, ma sát tốt trên sàn gạch và nền xi măng.
SKS440 có 15 bậc, ống nhôm dày 1,2 – 1,5 mm, nặng khoảng 12,3 kg và được công bố đạt tiêu chuẩn EN131. Tải trọng ghi 150 kg. Xem đầy đủ ở thẻ Thông số kỹ thuật.
Nếu cần cao hơn, cùng dòng sơn tĩnh điện có Sumika SKS510 dài 5,1 m. Muốn thang vừa tự đứng vừa tựa tường, xem Sumika SKS440D rút đôi. Đọc thêm so sánh thang rút và thang trượt.
Xem thêm hướng dẫn sử dụng thang nhôm an toàn.
Thang rút đơn mỏng nên có thể treo tường bằng móc hoặc kẹp sau cánh tủ. Lau sạch bụi cát ở ống trước khi thu để chốt không bị kẹt, tránh để thang nằm dưới vật nặng gây móp ống. Xem thêm bảo quản thang nhôm đúng cách.
Hai mẫu cùng chiều dài 4,4 m, 15 bậc và thu gọn khoảng 0,92 m. SKS440 có khung phủ sơn tĩnh điện, còn SK440 là bản đai nhựa nhôm mộc.
Khi dựng nghiêng đúng góc, đầu thang chạm tường ở khoảng 4,2 m; người đứng ở bậc an toàn làm việc được tới khoảng 4,5 m.
Không. SKS440 là thang rút đơn, chỉ dùng dạng thẳng tựa tường.
Xem thêm các mẫu khác trong danh mục thang nhôm rút.
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Thương hiệu | Sumika |
| Model | SKS440 |
| Loại thang | Thang nhôm rút đơn |
| Chất liệu | Nhôm sơn tĩnh điện |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Kích thước & trọng lượng | |
| Chiều cao tối đa | 4,4 m |
| Chiều cao thu gọn | 0,92 m |
| Kích thước thu gọn | 94 x 49,5 x 10 cm |
| Số bậc | 15 bậc |
| Khoảng cách bậc | 30 cm |
| Độ dày nhôm | 1,2 - 1,5 mm |
| Trọng lượng thang | 12,3 kg |
| Tải trọng & an toàn | |
| Tải trọng tối đa | 150 kg |
| Tiêu chuẩn / chứng nhận | EN131 |
| Chân đế | Chân chống trượt |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.