Thang nhôm rút gọn 4,1m Xstep XT-410A là bản dài hơn của dòng thang rút đơn Xstep, sản xuất tại Trung Quốc theo công nghệ Mỹ. Theo thông số công bố, thang kéo dài tối đa 4,1 m, rút gọn còn 0,84 m, có 14 bậc, nhôm 6063 dày 1,45 mm, đạt tiêu chuẩn EN131, tải trọng tối đa 150 kg và nặng khoảng 15 kg. Thêm 30 cm so với cỡ 3,8 m phổ thông là đủ để với tới trần cao 4 m, mái tôn nhà cấp bốn hay ô văng tầng một của nhà phố có tầng trệt cao.
Thang có 14 bậc, khoảng cách giữa các bậc 30,5 cm. Kéo đủ 14 nấc được 4,1 m; cần thấp hơn chỉ việc dừng ở nấc phù hợp, không phải kéo hết.
Đoạn ống dưới cùng có đường kính khoảng 81 mm, nhỏ dần lên 33 mm ở trên, lớn hơn ống chân 77 mm của bản 3,8 m cùng dòng.
Nguồn công bố XT-410A đạt tiêu chuẩn châu Âu EN-131, làm từ hợp kim nhôm 6063 dày 1,45 mm, chịu tải trọng tối đa 150 kg.
Dù dài 4,1 m khi kéo hết, thang thu về chỉ khoảng 0,84 m, đặt vừa cốp xe hay gầm cầu thang. Trọng lượng khoảng 15 kg nên nên dùng hai tay khi mang lên cầu thang bộ.
Xstep XT-410A là thang rút đơn cao 4,1 m, thu gọn 0,84 m, 14 bậc cách nhau 30,5 cm, nhôm 1,45 mm, tải trọng tối đa 150 kg, nặng khoảng 15 kg. Xem đầy đủ ở thẻ Thông số kỹ thuật.
Nếu trần nhà chỉ khoảng 3 đến 3,5 m, bản Xstep XT-380A 3,8 m nhẹ hơn và đủ dùng. Bài thang rút hay thang chữ A giúp bạn chọn đúng loại thang.
Đọc thêm hướng dẫn sử dụng thang nhôm an toàn.
Sau khi dùng ngoài trời, lau sạch nước mưa và đất cát bám trên ống rồi mới thu. Đặt thang nằm ngang hoặc treo trên giá, tránh dựng nghiêng lâu ngày dễ đổ va đập. Thỉnh thoảng kiểm tra và vệ sinh chốt khóa. Xem thêm bảo quản thang nhôm đúng cách.
XT-410A dài hơn (4,1 m so với 3,8 m), thêm một bậc (14 bậc), ống chân lớn hơn (81 mm) và nặng hơn (khoảng 15 kg).
Theo thông số công bố, thang đạt tiêu chuẩn EN-131.
Khoảng 0,84 m.
Tối đa 150 kg.
Xem thêm các mẫu thang nhôm rút tại ThangNhom.
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Thương hiệu | Xstep |
| Model | XT-410A |
| Loại thang | Thang rút đơn |
| Chất liệu | Hợp kim nhôm 6063 |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Kích thước & trọng lượng | |
| Chiều cao tối đa | 4,1 m |
| Chiều cao thu gọn | 0,84 m |
| Số bậc | 14 bậc |
| Khoảng cách bậc | 30,5 cm |
| Độ dày nhôm | 1,45 mm |
| Trọng lượng thang | 15 kg |
| Tải trọng & an toàn | |
| Tải trọng tối đa | 150 kg |
| Tiêu chuẩn / chứng nhận | EN131 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.